Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

共和国

gònghéguó HSK6

Nghĩa

nước cộng hòa 名

“今年是这个共和国成立五十周年。”
Jīnnián shì zhège gònghéguó chénglì wǔshí zhōunián.
Năm nay là kỷ niệm 50 năm thành lập nước cộng hòa này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...