打击
dǎjī HSK5
Nghĩa
đả kích, trấn áp, tấn công; đòn giáng, cú sốc
动
“政府正在严厉打击各种网络诈骗。”
Zhèngfǔ zhèngzài yánlì dǎjī gè zhǒng wǎngluò zhàpiàn.Chính phủ đang mạnh tay trấn áp các kiểu lừa đảo trên mạng.