Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打击

dǎjī HSK5

Nghĩa

đả kích, trấn áp, tấn công; đòn giáng, cú sốc 动

“政府正在严厉打击各种网络诈骗。”
Zhèngfǔ zhèngzài yánlì dǎjī gè zhǒng wǎngluò zhàpiàn.
Chính phủ đang mạnh tay trấn áp các kiểu lừa đảo trên mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...