淘汰
táotài HSK6
Nghĩa
đào thải, loại bỏ, bị loại (trong thi đấu, cạnh tranh)
动
“这种老式手机早就被市场淘汰了。”
Zhè zhǒng lǎoshì shǒujī zǎo jiù bèi shìchǎng táotài le.Loại điện thoại kiểu cũ này đã bị thị trường đào thải từ lâu.