Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

淘汰

táotài HSK6

Nghĩa

đào thải, loại bỏ, bị loại (trong thi đấu, cạnh tranh) 动

“这种老式手机早就被市场淘汰了。”
Zhè zhǒng lǎoshì shǒujī zǎo jiù bèi shìchǎng táotài le.
Loại điện thoại kiểu cũ này đã bị thị trường đào thải từ lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...