Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

武装

wǔzhuāng HSK6

Nghĩa

(danh) vũ trang, lực lượng vũ trang, trang bị quân sự; (động) vũ trang cho, trang bị cho 名/动

“我们应该用知识武装自己的头脑。”
Wǒmen yīnggāi yòng zhīshi wǔzhuāng zìjǐ de tóunǎo.
Chúng ta nên dùng tri thức để trang bị cho đầu óc mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...