武装
wǔzhuāng HSK6
Nghĩa
(danh) vũ trang, lực lượng vũ trang, trang bị quân sự; (động) vũ trang cho, trang bị cho
名/动
“我们应该用知识武装自己的头脑。”
Wǒmen yīnggāi yòng zhīshi wǔzhuāng zìjǐ de tóunǎo.Chúng ta nên dùng tri thức để trang bị cho đầu óc mình.