Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拜托

bàituō HSK6

Nghĩa

nhờ vả, nhờ cậy (lời nhờ lịch sự); làm ơn đi (khẩu ngữ) 动

“这件事就拜托你了,麻烦你多费心。”
Zhè jiàn shì jiù bàituō nǐ le, máfan nǐ duō fèixīn.
Việc này nhờ cậy bạn nhé, phiền bạn để tâm giúp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...