Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

空白

kòngbái HSK6

Nghĩa

chỗ trống, khoảng trắng; khoảng trống (lĩnh vực chưa ai làm) 名

“请在表格的空白处填上你的姓名。”
Qǐng zài biǎogé de kòngbái chù tiánshàng nǐ de xìngmíng.
Xin điền họ tên của bạn vào chỗ trống trong biểu mẫu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...