Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

呈现

chéngxiàn HSK6

Nghĩa

hiện ra, thể hiện ra, cho thấy (một trạng thái, diện mạo) 动

“近几年,这座小城呈现出全新的面貌。”
Jìn jǐ nián, zhè zuò xiǎo chéng chéngxiàn chū quánxīn de miànmào.
Mấy năm gần đây, thị trấn nhỏ này hiện lên với một diện mạo hoàn toàn mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...