呈现
chéngxiàn HSK6
Nghĩa
hiện ra, thể hiện ra, cho thấy (một trạng thái, diện mạo)
动
“近几年,这座小城呈现出全新的面貌。”
Jìn jǐ nián, zhè zuò xiǎo chéng chéngxiàn chū quánxīn de miànmào.Mấy năm gần đây, thị trấn nhỏ này hiện lên với một diện mạo hoàn toàn mới.