码头
mǎtóu HSK5
Nghĩa
bến tàu, cầu cảng, bến cảng
名
“我们在码头等了半个小时才上船。”
Wǒmen zài mǎtóu děng le bàn ge xiǎoshí cái shàng chuán.Chúng tôi đợi ở bến tàu nửa tiếng mới lên được thuyền.