Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

版本

bǎnběn HSK6

Nghĩa

phiên bản, bản in, ấn bản 名

“请把软件升级到最新版本再使用。”
Qǐng bǎ ruǎnjiàn shēngjí dào zuì xīn bǎnběn zài shǐyòng.
Hãy nâng cấp phần mềm lên phiên bản mới nhất rồi hãy dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...