渣
zhā HSK6
Nghĩa
bã, cặn, xỉ; mảnh vụn
名
“喝完豆浆,杯底还剩下一层渣。”
Hē wán dòujiāng, bēi dǐ hái shèngxià yì céng zhā.Uống xong sữa đậu nành, dưới đáy cốc vẫn còn một lớp bã.