Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

渣

zhā HSK6

Nghĩa

bã, cặn, xỉ; mảnh vụn 名

“喝完豆浆,杯底还剩下一层渣。”
Hē wán dòujiāng, bēi dǐ hái shèngxià yì céng zhā.
Uống xong sữa đậu nành, dưới đáy cốc vẫn còn một lớp bã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...