串
chuàn HSK6
Nghĩa
xâu, chuỗi (lượng từ dùng cho vật xâu thành dây: nho, chìa khóa, thịt nướng); xâu lại, xiên lại
量
“他手里拿着一串刚烤好的羊肉。”
Tā shǒu lǐ ná zhe yí chuàn gāng kǎo hǎo de yángròu.Anh ấy cầm trên tay một xiên thịt cừu vừa nướng xong.