Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

串

chuàn HSK6

Nghĩa

xâu, chuỗi (lượng từ dùng cho vật xâu thành dây: nho, chìa khóa, thịt nướng); xâu lại, xiên lại 量

“他手里拿着一串刚烤好的羊肉。”
Tā shǒu lǐ ná zhe yí chuàn gāng kǎo hǎo de yángròu.
Anh ấy cầm trên tay một xiên thịt cừu vừa nướng xong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...