滋味
zīwèi HSK6
Nghĩa
mùi vị, hương vị; cảm giác, nỗi niềm
名
“一个人在国外过年的滋味并不好受。”
Yí gè rén zài guówài guònián de zīwèi bìng bù hǎoshòu.Cái cảm giác một mình đón Tết ở nước ngoài chẳng dễ chịu chút nào.