番
fān HSK6
Nghĩa
lần, phen, hồi (lượng từ chỉ hành động tốn công sức, thường đi với 一)
量
“经过一番努力,他终于解决了这个难题。”
Jīngguò yì fān nǔlì, tā zhōngyú jiějué le zhège nántí.Sau một phen cố gắng, cuối cùng anh ấy cũng giải quyết được vấn đề khó này.