Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

番

fān HSK6

Nghĩa

lần, phen, hồi (lượng từ chỉ hành động tốn công sức, thường đi với 一) 量

“经过一番努力,他终于解决了这个难题。”
Jīngguò yì fān nǔlì, tā zhōngyú jiějué le zhège nántí.
Sau một phen cố gắng, cuối cùng anh ấy cũng giải quyết được vấn đề khó này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...