Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本人

běnrén HSK5

Nghĩa

bản thân tôi, chính tôi; đích thân người đó, chính đương sự 代

“办这个手续必须由本人来,不能代办。”
Bàn zhège shǒuxù bìxū yóu běnrén lái, bù néng dàibàn.
Làm thủ tục này phải chính đương sự đến, không được làm thay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...