Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

资产

zīchǎn HSK5

Nghĩa

tài sản, vốn, của cải (của cá nhân hoặc doanh nghiệp) 名

“这家公司的资产在五年内翻了一倍。”
Zhè jiā gōngsī de zīchǎn zài wǔ nián nèi fān le yí bèi.
Tài sản của công ty này đã tăng gấp đôi trong vòng năm năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...