资产
zīchǎn HSK5
Nghĩa
tài sản, vốn, của cải (của cá nhân hoặc doanh nghiệp)
名
“这家公司的资产在五年内翻了一倍。”
Zhè jiā gōngsī de zīchǎn zài wǔ nián nèi fān le yí bèi.Tài sản của công ty này đã tăng gấp đôi trong vòng năm năm.