无比
wúbǐ HSK6
Nghĩa
vô cùng, không gì sánh bằng (thường đi với tính từ: 无比激动, 幸福无比)
形
“接到录取通知书时,他感到无比激动。”
Jiēdào lùqǔ tōngzhīshū shí, tā gǎndào wúbǐ jīdòng.Lúc nhận được giấy báo trúng tuyển, anh ấy xúc động vô cùng.