Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保卫

bǎowèi HSK5

Nghĩa

bảo vệ, giữ gìn (tổ quốc, hòa bình, tài sản) 动

“军人的责任就是保卫国家的安全。”
Jūnrén de zérèn jiùshì bǎowèi guójiā de ānquán.
Trách nhiệm của người lính chính là bảo vệ an ninh đất nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...