Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

呵

hē HSK6

Nghĩa

à, ồ (thán từ biểu thị ngạc nhiên, tán thưởng); hà hơi, thổi hơi (呵气); quở trách (呵斥) 叹/动

“呵,你怎么这么快就把作业做完了!”
Hē, nǐ zěnme zhème kuài jiù bǎ zuòyè zuòwán le!
Ồ, sao cậu làm xong bài tập nhanh thế!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...