呵
hē HSK6
Nghĩa
à, ồ (thán từ biểu thị ngạc nhiên, tán thưởng); hà hơi, thổi hơi (呵气); quở trách (呵斥)
叹/动
“呵,你怎么这么快就把作业做完了!”
Hē, nǐ zěnme zhème kuài jiù bǎ zuòyè zuòwán le!Ồ, sao cậu làm xong bài tập nhanh thế!