Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人间

rénjiān HSK5

Nghĩa

nhân gian, cõi trần, thế gian 名

“这里风景美得像不在人间一样。”
Zhèlǐ fēngjǐng měi de xiàng bú zài rénjiān yíyàng.
Cảnh ở đây đẹp đến mức cứ như không phải chốn nhân gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...