Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

同胞

tóngbāo HSK6

Nghĩa

đồng bào; anh chị em ruột (cùng cha mẹ) 名

“灾区的同胞得到了全国人民的帮助。”
Zāiqū de tóngbāo dédàole quánguó rénmín de bāngzhù.
Đồng bào vùng thiên tai đã nhận được sự giúp đỡ của nhân dân cả nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...