同胞
tóngbāo HSK6
Nghĩa
đồng bào; anh chị em ruột (cùng cha mẹ)
名
“灾区的同胞得到了全国人民的帮助。”
Zāiqū de tóngbāo dédàole quánguó rénmín de bāngzhù.Đồng bào vùng thiên tai đã nhận được sự giúp đỡ của nhân dân cả nước.