Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人士

rénshì HSK5

Nghĩa

nhân sĩ, nhân vật (người có danh tiếng, địa vị trong xã hội) 名

“不少社会人士为这所学校捐了款。”
Bù shǎo shèhuì rénshì wèi zhè suǒ xuéxiào juān le kuǎn.
Nhiều nhân sĩ trong xã hội đã quyên góp tiền cho ngôi trường này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...