Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

心灵

xīnlíng HSK6

Nghĩa

tâm hồn, nội tâm, tinh thần 名

“音乐能带给人心灵上的安慰。”
Yīnyuè néng dài gěi rén xīnlíng shàng de ānwèi.
Âm nhạc có thể mang lại sự an ủi cho tâm hồn con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...