皆
jiē HSK6
Nghĩa
đều, tất cả đều (văn viết, tương đương 都; hay gặp trong thành ngữ)
副
“这些问题皆已解决,大家都松了一口气。”
Zhèxiē wèntí jiē yǐ jiějué, dàjiā dōu sōng le yì kǒu qì.Những vấn đề này đều đã được giải quyết, mọi người ai nấy đều thở phào.