Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

崩溃

bēngkuì HSK6

Nghĩa

sụp đổ, tan rã; suy sụp (tinh thần) 动

“连续加班一个月,他的精神快要崩溃了。”
Liánxù jiābān yí ge yuè, tā de jīngshén kuàiyào bēngkuì le.
Tăng ca liên tục cả tháng, tinh thần anh ấy sắp suy sụp rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...