崩溃
bēngkuì HSK6
Nghĩa
sụp đổ, tan rã; suy sụp (tinh thần)
动
“连续加班一个月,他的精神快要崩溃了。”
Liánxù jiābān yí ge yuè, tā de jīngshén kuàiyào bēngkuì le.Tăng ca liên tục cả tháng, tinh thần anh ấy sắp suy sụp rồi.