Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

审查

shěnchá HSK6

Nghĩa

thẩm tra, xét duyệt, kiểm duyệt 动

“这份合同还需要经过法律部门的审查。”
Zhè fèn hétong hái xūyào jīngguò fǎlǜ bùmén de shěnchá.
Bản hợp đồng này còn phải qua bộ phận pháp chế thẩm tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...