审查
shěnchá HSK6
Nghĩa
thẩm tra, xét duyệt, kiểm duyệt
动
“这份合同还需要经过法律部门的审查。”
Zhè fèn hétong hái xūyào jīngguò fǎlǜ bùmén de shěnchá.Bản hợp đồng này còn phải qua bộ phận pháp chế thẩm tra.