学位
xuéwèi HSK5
Nghĩa
học vị, bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)
名
“他去年拿到了经济学硕士学位。”
Tā qùnián nádàole jīngjìxué shuòshì xuéwèi.Năm ngoái anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ kinh tế.