Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阻碍

zǔ'ài HSK5

Nghĩa

cản trở, ngăn trở; (danh) trở ngại 动

“语言不通阻碍了两国企业之间的合作。”
Yǔyán bù tōng zǔ'ài le liǎng guó qǐyè zhījiān de hézuò.
Bất đồng ngôn ngữ đã cản trở sự hợp tác giữa doanh nghiệp hai nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...