Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

啥

shá HSK6

Nghĩa

gì, cái gì (khẩu ngữ/phương ngữ, tương đương 什么) 代

“你刚才说啥?我没听清楚。”
Nǐ gāngcái shuō shá? Wǒ méi tīng qīngchu.
Vừa nãy cậu nói gì thế? Tớ nghe không rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...