Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

集团

jítuán HSK5

Nghĩa

tập đoàn, tổ chức, nhóm (kinh tế hoặc chính trị) 名

“这家集团在全球有二十多家分公司。”
Zhè jiā jítuán zài quánqiú yǒu èrshí duō jiā fēngōngsī.
Tập đoàn này có hơn hai mươi công ty con trên toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...