斗争
dòuzhēng HSK6
Nghĩa
đấu tranh, chiến đấu; cuộc đấu tranh
动
“他一生都在为工人的权益而斗争。”
Tā yìshēng dōu zài wèi gōngrén de quányì ér dòuzhēng.Cả đời ông ấy đấu tranh vì quyền lợi của người lao động.