Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

斗争

dòuzhēng HSK6

Nghĩa

đấu tranh, chiến đấu; cuộc đấu tranh 动

“他一生都在为工人的权益而斗争。”
Tā yìshēng dōu zài wèi gōngrén de quányì ér dòuzhēng.
Cả đời ông ấy đấu tranh vì quyền lợi của người lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...