Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

运行

yùnxíng HSK5

Nghĩa

vận hành, hoạt động, chạy (máy móc, hệ thống, chương trình, tàu xe) 动

“新系统已经正常运行一个月了,没出什么问题。”
Xīn xìtǒng yǐjīng zhèngcháng yùnxíng yí ge yuè le, méi chū shénme wèntí.
Hệ thống mới đã chạy ổn định được một tháng, không gặp trục trặc gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...