规划
guīhuà HSK5
Nghĩa
quy hoạch, kế hoạch tổng thể; lập quy hoạch
名/动
“政府正在制定新城区的发展规划。”
Zhèngfǔ zhèngzài zhìdìng xīn chéngqū de fāzhǎn guīhuà.Chính quyền đang lập quy hoạch phát triển cho khu đô thị mới.