Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

规划

guīhuà HSK5

Nghĩa

quy hoạch, kế hoạch tổng thể; lập quy hoạch 名/动

“政府正在制定新城区的发展规划。”
Zhèngfǔ zhèngzài zhìdìng xīn chéngqū de fāzhǎn guīhuà.
Chính quyền đang lập quy hoạch phát triển cho khu đô thị mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...