Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

欺负

qīfu HSK6

Nghĩa

bắt nạt, ăn hiếp, ức hiếp 动

“我们不该欺负比自己弱小的人。”
Wǒmen bù gāi qīfu bǐ zìjǐ ruòxiǎo de rén.
Chúng ta không nên bắt nạt người yếu thế hơn mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...