Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指望

zhǐwàng HSK6

Nghĩa

trông mong, trông cậy, hy vọng vào; niềm hy vọng 动/名

“别指望别人帮你,这件事还得靠自己。”
Bié zhǐwàng biérén bāng nǐ, zhè jiàn shì hái děi kào zìjǐ.
Đừng trông chờ người khác giúp, việc này vẫn phải tự mình lo thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...