指望
zhǐwàng HSK6
Nghĩa
trông mong, trông cậy, hy vọng vào; niềm hy vọng
动/名
“别指望别人帮你,这件事还得靠自己。”
Bié zhǐwàng biérén bāng nǐ, zhè jiàn shì hái děi kào zìjǐ.Đừng trông chờ người khác giúp, việc này vẫn phải tự mình lo thôi.