Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幸好

xìnghǎo HSK6

Nghĩa

may mà, may sao (nhờ điều kiện thuận lợi mà tránh được hậu quả xấu) 副

“幸好我带了伞,不然就淋成落汤鸡了。”
Xìnghǎo wǒ dài le sǎn, bùrán jiù lín chéng luòtāngjī le.
May mà tôi mang ô, không thì đã ướt như chuột lột rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...