Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地步

dìbù HSK6

Nghĩa

mức độ, nông nỗi, tình cảnh (thường chỉ tình huống xấu đã đến mức nào đó) 名

“事情怎么会发展到这个地步?”
Shìqing zěnme huì fāzhǎn dào zhège dìbù?
Sao sự việc lại đến nông nỗi này chứ?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...