地步
dìbù HSK6
Nghĩa
mức độ, nông nỗi, tình cảnh (thường chỉ tình huống xấu đã đến mức nào đó)
名
“事情怎么会发展到这个地步?”
Shìqing zěnme huì fāzhǎn dào zhège dìbù?Sao sự việc lại đến nông nỗi này chứ?