轨道
guǐdào HSK6
Nghĩa
đường ray; quỹ đạo (vệ tinh); nề nếp, quy củ (走上轨道: đi vào quỹ đạo)
名
“公司的经营慢慢走上了轨道。”
Gōngsī de jīngyíng mànmàn zǒu shàng le guǐdào.Việc kinh doanh của công ty dần dần đi vào quỹ đạo.