Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

轨道

guǐdào HSK6

Nghĩa

đường ray; quỹ đạo (vệ tinh); nề nếp, quy củ (走上轨道: đi vào quỹ đạo) 名

“公司的经营慢慢走上了轨道。”
Gōngsī de jīngyíng mànmàn zǒu shàng le guǐdào.
Việc kinh doanh của công ty dần dần đi vào quỹ đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...