Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发布

fābù HSK5

Nghĩa

công bố, ban hành, phát hành, đăng tải 动

“这家公司下周将发布新款手机。”
Zhè jiā gōngsī xià zhōu jiāng fābù xīn kuǎn shǒujī.
Công ty này tuần sau sẽ công bố mẫu điện thoại mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...