Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

残忍

cánrěn HSK6

Nghĩa

tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm 形

“虐待动物是非常残忍的行为。”
Nüèdài dòngwù shì fēicháng cánrěn de xíngwéi.
Ngược đãi động vật là hành vi vô cùng tàn nhẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...