Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

放大

fàngdà HSK5

Nghĩa

phóng to, phóng đại (kích thước, âm lượng) 动

“请把这张照片放大一点,我看不清上面的字。”
Qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn fàngdà yìdiǎn, wǒ kàn bu qīng shàngmiàn de zì.
Bạn phóng to tấm ảnh này lên chút, tôi không nhìn rõ chữ trên đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...