Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

近来

jìnlái HSK5

Nghĩa

gần đây, dạo này, thời gian qua (từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu) 名

“近来天气变化很大,你要注意别感冒。”
Jìnlái tiānqì biànhuà hěn dà, nǐ yào zhùyì bié gǎnmào.
Dạo này thời tiết thay đổi thất thường, bạn nhớ giữ gìn kẻo cảm lạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...