近来
jìnlái HSK5
Nghĩa
gần đây, dạo này, thời gian qua (từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu)
名
“近来天气变化很大,你要注意别感冒。”
Jìnlái tiānqì biànhuà hěn dà, nǐ yào zhùyì bié gǎnmào.Dạo này thời tiết thay đổi thất thường, bạn nhớ giữ gìn kẻo cảm lạnh.