嘿
hēi HSK6
Nghĩa
này, ê (tiếng gọi để gây chú ý; hoặc biểu thị đắc ý, ngạc nhiên)
叹
“嘿,你的钱包掉在地上了!”
Hēi, nǐ de qiánbāo diào zài dì shang le!Này, ví của bạn rơi xuống đất kìa!