屁股
pìgu HSK6
Nghĩa
mông, đít; (khẩu ngữ) phần đuôi, phần sau của vật
名
“孩子摔了一跤,屁股上青了一大块。”
Háizi shuāile yì jiāo, pìgu shàng qīngle yí dà kuài.Đứa bé ngã một cái, mông bầm tím một mảng lớn.