当事人
dāngshìrén HSK6
Nghĩa
người trong cuộc, đương sự (bên liên quan trong vụ việc, vụ kiện)
名
“这件事的真相只有当事人自己最清楚。”
Zhè jiàn shì de zhēnxiàng zhǐyǒu dāngshìrén zìjǐ zuì qīngchu.Sự thật của chuyện này chỉ người trong cuộc mới rõ nhất.