Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

当事人

dāngshìrén HSK6

Nghĩa

người trong cuộc, đương sự (bên liên quan trong vụ việc, vụ kiện) 名

“这件事的真相只有当事人自己最清楚。”
Zhè jiàn shì de zhēnxiàng zhǐyǒu dāngshìrén zìjǐ zuì qīngchu.
Sự thật của chuyện này chỉ người trong cuộc mới rõ nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...