权威
quánwēi HSK6
Nghĩa
uy quyền, quyền uy; chuyên gia hàng đầu; có uy tín, đáng tin cậy
名/形
“他是这个领域公认的权威,说的话很有分量。”
Tā shì zhège lǐngyù gōngrèn de quánwēi, shuō de huà hěn yǒu fènliàng.Ông ấy là chuyên gia đầu ngành được công nhận trong lĩnh vực này, lời nói rất có trọng lượng.