Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人质

rénzhì HSK6

Nghĩa

con tin 名

“警方经过谈判,成功救出了所有人质。”
Jǐngfāng jīngguò tánpàn, chénggōng jiùchū le suǒyǒu rénzhì.
Sau khi đàm phán, cảnh sát đã giải cứu thành công toàn bộ con tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...