占领
zhànlǐng HSK5
Nghĩa
chiếm lĩnh, chiếm đóng, chiếm giữ
动
“这个品牌很快占领了国内市场。”
Zhège pǐnpái hěn kuài zhànlǐngle guónèi shìchǎng.Thương hiệu này nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường trong nước.