相应
xiāngyìng HSK5
Nghĩa
tương ứng, phù hợp với nhau (thường làm định ngữ: 相应的措施 – biện pháp tương ứng)
动
“物价上涨了,公司也应该做出相应的工资调整。”
Wùjià shàngzhǎng le, gōngsī yě yīnggāi zuòchū xiāngyìng de gōngzī tiáozhěng.Giá cả tăng rồi, công ty cũng nên có sự điều chỉnh lương tương ứng.