Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相应

xiāngyìng HSK5

Nghĩa

tương ứng, phù hợp với nhau (thường làm định ngữ: 相应的措施 – biện pháp tương ứng) 动

“物价上涨了,公司也应该做出相应的工资调整。”
Wùjià shàngzhǎng le, gōngsī yě yīnggāi zuòchū xiāngyìng de gōngzī tiáozhěng.
Giá cả tăng rồi, công ty cũng nên có sự điều chỉnh lương tương ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...