同志
tóngzhì HSK6
Nghĩa
đồng chí (cách xưng hô); (tiếng lóng) người đồng tính
名
“这位老同志在这个岗位上工作了三十年。”
Zhè wèi lǎo tóngzhì zài zhège gǎngwèi shàng gōngzuòle sānshí nián.Vị đồng chí lão thành này đã làm việc ở vị trí này suốt ba mươi năm.