Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

哼

hēng HSK6

Nghĩa

ngâm nga, hát khẽ; rên rỉ; hừ (tiếng thốt ra tỏ ý không hài lòng, coi thường) 动

“她一边做饭一边哼着一首老歌。”
Tā yìbiān zuò fàn yìbiān hēng zhe yì shǒu lǎo gē.
Cô ấy vừa nấu cơm vừa ngân nga một bài hát cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...