哼
hēng HSK6
Nghĩa
ngâm nga, hát khẽ; rên rỉ; hừ (tiếng thốt ra tỏ ý không hài lòng, coi thường)
动
“她一边做饭一边哼着一首老歌。”
Tā yìbiān zuò fàn yìbiān hēng zhe yì shǒu lǎo gē.Cô ấy vừa nấu cơm vừa ngân nga một bài hát cũ.